TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口水仗

kǒushuǐzhàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU THỦY TRƯỢNG

口水仗 nghĩa là tranh cãi, cãi vã.

Nghĩa của 口水仗

kǒushuǐzhàng

KHẨU THỦY TRƯỢNGDanh từ
  1. Tranh cãi
  2. Cãi vã
  3. Cuộc đấu khẩu

Câu hỏi thường gặp

口水仗 nghĩa là gì?

口水仗 (kǒushuǐzhàng) nghĩa là tranh cãi, cãi vã.

口水仗 đọc thế nào?

口水仗 đọc là kǒushuǐzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 口水仗 là gì?

Âm Hán Việt của 口水仗 là "khẩu thủy trượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.