TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

口福

kǒufú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẨU PHÚC

口福 nghĩa là May mắn được thưởng thức món ăn ngon.

Nghĩa của 口福

kǒufú

KHẨU PHÚCDanh từ
  1. May mắn được thưởng thức món ăn ngon

Từ ghép có 口福

Câu hỏi thường gặp

口福 nghĩa là gì?

口福 (kǒufú) nghĩa là May mắn được thưởng thức món ăn ngon.

口福 đọc thế nào?

口福 đọc là kǒufú (pinyin).

Âm Hán Việt của 口福 là gì?

Âm Hán Việt của 口福 là "khẩu phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.