TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古人类学

gǔrénlèixué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古人類學

Âm Hán Việt CỔ NHÂN LOẠI HỌC

古人类学 nghĩa là Nhân chủng học cổ đại.

Nghĩa của 古人类学

gǔrénlèixué

CỔ NHÂN LOẠI HỌCDanh từphồn thể 古人類學
  1. Nhân chủng học cổ đại

Câu hỏi thường gặp

古人类学 nghĩa là gì?

古人类学 (gǔrénlèixué) nghĩa là Nhân chủng học cổ đại.

古人类学 đọc thế nào?

古人类学 đọc là gǔrénlèixué (pinyin).

Âm Hán Việt của 古人类学 là gì?

Âm Hán Việt của 古人类学 là "cổ nhân loại học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.