古典派 (gǔdiǎnpài) nghĩa là Những người theo chủ nghĩa cổ điển.
古典派 đọc thế nào?
古典派 đọc là gǔdiǎnpài (pinyin).
Âm Hán Việt của 古典派 là gì?
Âm Hán Việt của 古典派 là "cổ điển phái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.