TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古典派

gǔdiǎnpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ ĐIỂN PHÁI

古典派 nghĩa là Những người theo chủ nghĩa cổ điển.

Nghĩa của 古典派

gǔdiǎnpài

CỔ ĐIỂN PHÁIDanh từ
  1. Những người theo chủ nghĩa cổ điển

Câu hỏi thường gặp

古典派 nghĩa là gì?

古典派 (gǔdiǎnpài) nghĩa là Những người theo chủ nghĩa cổ điển.

古典派 đọc thế nào?

古典派 đọc là gǔdiǎnpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 古典派 là gì?

Âm Hán Việt của 古典派 là "cổ điển phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.