TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古堡

gǔbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ BẢO

古堡 nghĩa là lâu đài cổ.

Nghĩa của 古堡

gǔbǎo

CỔ BẢO
  1. Lâu đài cổ

Câu hỏi thường gặp

古堡 nghĩa là gì?

古堡 (gǔbǎo) nghĩa là lâu đài cổ.

古堡 đọc thế nào?

古堡 đọc là gǔbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 古堡 là gì?

Âm Hán Việt của 古堡 là "cổ bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.