TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古奇

Gǔqí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỔ KỲ

古奇 nghĩa là Gucci (thương hiệu).

Nghĩa của 古奇

Gǔqí

CỔ KỲtên riêng
  1. Gucci (thương hiệu)

Câu hỏi thường gặp

古奇 nghĩa là gì?

古奇 (gǔqí) nghĩa là Gucci (thương hiệu).

古奇 đọc thế nào?

古奇 đọc là Gǔqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 古奇 là gì?

Âm Hán Việt của 古奇 là "cổ kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.