TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

古巴比伦

gǔ Bābǐlún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 古巴比倫

Âm Hán Việt CỔ BA TỶ LUÂN

古巴比伦 nghĩa là babylon cổ đại.

Nghĩa của 古巴比伦

gǔ Bābǐlún

CỔ BA TỶ LUÂNphồn thể 古巴比倫
  1. Babylon cổ đại

Câu hỏi thường gặp

古巴比伦 nghĩa là gì?

古巴比伦 (gǔ bābǐlún) nghĩa là babylon cổ đại.

古巴比伦 đọc thế nào?

古巴比伦 đọc là gǔ Bābǐlún (pinyin).

Âm Hán Việt của 古巴比伦 là gì?

Âm Hán Việt của 古巴比伦 là "cổ ba tỷ luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.