TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

句读

jùdòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 句讀

句读 nghĩa là Ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng).

Nghĩa của 句读

jùdòu

Danh từphồn thể 句讀
  1. Ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng)
  2. Dấu câu
  3. Dấu chấm và dấu phẩy
  4. Câu và cụm từ

Câu hỏi thường gặp

句读 nghĩa là gì?

句读 (jùdòu) nghĩa là Ngắt nghỉ cuối câu hoặc cụm từ (thời trước, trước khi dấu câu được sử dụng).

句读 đọc thế nào?

句读 đọc là jùdòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.