TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叩关

kòuguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叩關

Âm Hán Việt KHẤU QUAN

叩关 nghĩa là gõ cổng, tiếp cận.

Nghĩa của 叩关

kòuguān

KHẤU QUANphồn thể 叩關
  1. Gõ cổng (cách nói cổ)
  2. Tiếp cận
  3. Xâm lược
  4. Tấn công khung thành (thể thao)

Câu hỏi thường gặp

叩关 nghĩa là gì?

叩关 (kòuguān) nghĩa là gõ cổng, tiếp cận.

叩关 đọc thế nào?

叩关 đọc là kòuguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 叩关 là gì?

Âm Hán Việt của 叩关 là "khấu quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.