TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叩应

kòuyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叩應

Âm Hán Việt KHẤU ỨNG

叩应 nghĩa là cuộc gọi vào.

Nghĩa của 叩应

kòuyìng

KHẤU ỨNGDanh từphồn thể 叩應
  1. từ mượn Cuộc gọi vào

Câu hỏi thường gặp

叩应 nghĩa là gì?

叩应 (kòuyìng) nghĩa là cuộc gọi vào.

叩应 đọc thế nào?

叩应 đọc là kòuyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叩应 là gì?

Âm Hán Việt của 叩应 là "khấu ứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.