TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叩谒

kòuyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叩謁

Âm Hán Việt KHẤU YẾT

叩谒 nghĩa là thăm viếng.

Nghĩa của 叩谒

kòuyè

KHẤU YẾTphồn thể 叩謁
  1. Thăm viếng (đặc biệt là cấp trên)

Câu hỏi thường gặp

叩谒 nghĩa là gì?

叩谒 (kòuyè) nghĩa là thăm viếng.

叩谒 đọc thế nào?

叩谒 đọc là kòuyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 叩谒 là gì?

Âm Hán Việt của 叩谒 là "khấu yết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.