TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叩问

kòuwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叩問

Âm Hán Việt KHẤU VẤN

叩问 nghĩa là hỏi, hỏi thăm.

Nghĩa của 叩问

kòuwèn

KHẤU VẤNphồn thể 叩問
  1. văn học Hỏi
  2. Hỏi thăm
  3. Chất vấn

Câu hỏi thường gặp

叩问 nghĩa là gì?

叩问 (kòuwèn) nghĩa là hỏi, hỏi thăm.

叩问 đọc thế nào?

叩问 đọc là kòuwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叩问 là gì?

Âm Hán Việt của 叩问 là "khấu vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.