TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

只许州官放火,不许百姓点灯

zhǐxǔzhōuguānfànghuǒ bùxǔbǎixìngdiǎndēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 只許州官放火,不許百姓點燈

只许州官放火,不许百姓点灯 nghĩa là Chỉ quan mới được phép đốt lửa.

Nghĩa của 只许州官放火,不许百姓点灯

zhǐxǔzhōuguānfànghuǒ bùxǔbǎixìngdiǎndēng

phồn thể 只許州官放火,不許百姓點燈
  1. Chỉ quan mới được phép đốt lửa
  2. Thần thánh có thể làm, người phàm không được

Câu hỏi thường gặp

只许州官放火,不许百姓点灯 nghĩa là gì?

只许州官放火,不许百姓点灯 (zhǐxǔzhōuguānfànghuǒ bùxǔbǎixìngdiǎndēng) nghĩa là Chỉ quan mới được phép đốt lửa.

只许州官放火,不许百姓点灯 đọc thế nào?

只许州官放火,不许百姓点灯 đọc là zhǐxǔzhōuguānfànghuǒ bùxǔbǎixìngdiǎndēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.