TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫卖

jiàomài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叫賣

Âm Hán Việt KHIẾU MẠI

叫卖 nghĩa là rao bán, bán dạo.

Nghĩa của 叫卖

jiàomài

KHIẾU MẠIĐộng từphồn thể 叫賣
  1. Rao bán (hàng hóa)
  2. Bán dạo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叫卖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叫卖 nghĩa là gì?

叫卖 (jiàomài) nghĩa là rao bán, bán dạo.

叫卖 đọc thế nào?

叫卖 đọc là jiàomài (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫卖 là gì?

Âm Hán Việt của 叫卖 là "khiếu mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.