TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫声

jiàoshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叫聲

Âm Hán Việt KHIẾU THANH

叫声 nghĩa là la hét, sủa.

Nghĩa của 叫声

jiàoshēng

KHIẾU THANHDanh từphồn thể 叫聲
  1. La hét (âm thanh do người tạo ra)
  2. Sủa
  3. Rống
  4. Hú (âm thanh do động vật tạo ra)

Từ ghép có 叫声

Câu hỏi thường gặp

叫声 nghĩa là gì?

叫声 (jiàoshēng) nghĩa là la hét, sủa.

叫声 đọc thế nào?

叫声 đọc là jiàoshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫声 là gì?

Âm Hán Việt của 叫声 là "khiếu thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.