TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叫苦连天

jiàokǔliántiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叫苦連天

Âm Hán Việt KHIẾU KHỔ LIÊN THIÊN

叫苦连天 nghĩa là phàn nàn không ngừng, kêu ca liên tục.

Nghĩa của 叫苦连天

jiàokǔliántiān

KHIẾU KHỔ LIÊN THIÊNCụm từphồn thể 叫苦連天
  1. thành ngữ Phàn nàn không ngừng
  2. Kêu ca liên tục
  3. Phàn nàn mãi không dứt

Câu hỏi thường gặp

叫苦连天 nghĩa là gì?

叫苦连天 (jiàokǔliántiān) nghĩa là phàn nàn không ngừng, kêu ca liên tục.

叫苦连天 đọc thế nào?

叫苦连天 đọc là jiàokǔliántiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 叫苦连天 là gì?

Âm Hán Việt của 叫苦连天 là "khiếu khổ liên thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.