叫苦连天 nghĩa là phàn nàn không ngừng, kêu ca liên tục.
Nghĩa của 叫苦连天
jiàokǔliántiān
KHIẾU KHỔ LIÊN THIÊNCụm từphồn thể 叫苦連天
thành ngữ Phàn nàn không ngừng
Kêu ca liên tục
Phàn nàn mãi không dứt
Câu hỏi thường gặp
叫苦连天 nghĩa là gì?
叫苦连天 (jiàokǔliántiān) nghĩa là phàn nàn không ngừng, kêu ca liên tục.
叫苦连天 đọc thế nào?
叫苦连天 đọc là jiàokǔliántiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 叫苦连天 là gì?
Âm Hán Việt của 叫苦连天 là "khiếu khổ liên thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.