叫醒服务 nghĩa là cuộc gọi báo thức, dịch vụ báo thức.
Nghĩa của 叫醒服务
jiàoxǐngfúwù
KHIẾU TỈNH PHỤC VỤphồn thể 叫醒服務
Cuộc gọi báo thức
Dịch vụ báo thức (dịch vụ khách sạn)
Câu hỏi thường gặp
叫醒服务 nghĩa là gì?
叫醒服务 (jiàoxǐngfúwù) nghĩa là cuộc gọi báo thức, dịch vụ báo thức.
叫醒服务 đọc thế nào?
叫醒服务 đọc là jiàoxǐngfúwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 叫醒服务 là gì?
Âm Hán Việt của 叫醒服务 là "khiếu tỉnh phục vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.