TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可体

kětǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可體

Âm Hán Việt KHẢ THỂ

可体 nghĩa là vừa vặn.

Nghĩa của 可体

kětǐ

KHẢ THỂphồn thể 可體
  1. Vừa vặn (quần áo)

Câu hỏi thường gặp

可体 nghĩa là gì?

可体 (kětǐ) nghĩa là vừa vặn.

可体 đọc thế nào?

可体 đọc là kětǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 可体 là gì?

Âm Hán Việt của 可体 là "khả thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.