TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可信

kěxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ TÍN

可信 nghĩa là đáng tin cậy.

Nghĩa của 可信

kěxìn

KHẢ TÍNTính từ
  1. Đáng tin cậy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 可信

Đồng nghĩa

Từ ghép có 可信

Câu hỏi thường gặp

可信 nghĩa là gì?

可信 (kěxìn) nghĩa là đáng tin cậy.

可信 đọc thế nào?

可信 đọc là kěxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可信 là gì?

Âm Hán Việt của 可信 là "khả tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.