TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可共患难

kěgònghuànnàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可共患難

Âm Hán Việt KHẢ CỘNG HOẠN NẠN

可共患难 nghĩa là Cùng nhau trải qua hoạn nạn.

Nghĩa của 可共患难

kěgònghuànnàn

KHẢ CỘNG HOẠN NẠNphồn thể 可共患難
  1. thành ngữ Cùng nhau trải qua hoạn nạn

Câu hỏi thường gặp

可共患难 nghĩa là gì?

可共患难 (kěgònghuànnàn) nghĩa là Cùng nhau trải qua hoạn nạn.

可共患难 đọc thế nào?

可共患难 đọc là kěgònghuànnàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可共患难 là gì?

Âm Hán Việt của 可共患难 là "khả cộng hoạn nạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.