可共患难 (kěgònghuànnàn) nghĩa là Cùng nhau trải qua hoạn nạn.
可共患难 đọc thế nào?
可共患难 đọc là kěgònghuànnàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 可共患难 là gì?
Âm Hán Việt của 可共患难 là "khả cộng hoạn nạn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.