TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可喜可贺

kěxǐkěhè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可喜可賀

Âm Hán Việt KHẢ HỶ KHẢ HẠ

可喜可贺 nghĩa là đáng chúc mừng, mãn nguyện.

Nghĩa của 可喜可贺

kěxǐkěhè

KHẢ HỶ KHẢ HẠCụm từphồn thể 可喜可賀
  1. Đáng chúc mừng
  2. Mãn nguyện
  3. Chúc mừng!

Câu hỏi thường gặp

可喜可贺 nghĩa là gì?

可喜可贺 (kěxǐkěhè) nghĩa là đáng chúc mừng, mãn nguyện.

可喜可贺 đọc thế nào?

可喜可贺 đọc là kěxǐkěhè (pinyin).

Âm Hán Việt của 可喜可贺 là gì?

Âm Hán Việt của 可喜可贺 là "khả hỷ khả hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.