TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可回收

kěhuíshōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ HỒI THU

可回收 nghĩa là có thể tái chế.

Nghĩa của 可回收

kěhuíshōu

KHẢ HỒI THUTính từ
  1. Có thể tái chế

Câu hỏi thường gặp

可回收 nghĩa là gì?

可回收 (kěhuíshōu) nghĩa là có thể tái chế.

可回收 đọc thế nào?

可回收 đọc là kěhuíshōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 可回收 là gì?

Âm Hán Việt của 可回收 là "khả hồi thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.