TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可堪

kěkān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ KHAM

可堪 nghĩa là Làm sao có thể chịu đựng?.

Nghĩa của 可堪

kěkān

KHẢ KHAM
  1. Làm sao có thể chịu đựng?
  2. Có thể chịu đựng

Câu hỏi thường gặp

可堪 nghĩa là gì?

可堪 (kěkān) nghĩa là Làm sao có thể chịu đựng?.

可堪 đọc thế nào?

可堪 đọc là kěkān (pinyin).

Âm Hán Việt của 可堪 là gì?

Âm Hán Việt của 可堪 là "khả kham".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.