可塞
giọng máy của trình duyệt
可塞 nghĩa là xi hoặc ksi.
Nghĩa của 可塞
kěsài
- Xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)
Câu hỏi thường gặp
可塞 nghĩa là gì?
可塞 (kěsài) nghĩa là xi hoặc ksi.
可塞 đọc thế nào?
可塞 đọc là kěsài (pinyin).
可塞 nghĩa là xi hoặc ksi.
可塞 (kěsài) nghĩa là xi hoặc ksi.
可塞 đọc là kěsài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.