TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可塞

kěsài giọng máy của trình duyệt

可塞 nghĩa là xi hoặc ksi.

Nghĩa của 可塞

kěsài

  1. Xi hoặc ksi (chữ cái Hy Lạp Ξξ)

Câu hỏi thường gặp

可塞 nghĩa là gì?

可塞 (kěsài) nghĩa là xi hoặc ksi.

可塞 đọc thế nào?

可塞 đọc là kěsài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.