TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可容忍

kěróngrěn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ DUNG NHẪN

可容忍 nghĩa là Có thể chịu đựng được.

Nghĩa của 可容忍

kěróngrěn

KHẢ DUNG NHẪN
  1. Có thể chịu đựng được

Câu hỏi thường gặp

可容忍 nghĩa là gì?

可容忍 (kěróngrěn) nghĩa là Có thể chịu đựng được.

可容忍 đọc thế nào?

可容忍 đọc là kěróngrěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可容忍 là gì?

Âm Hán Việt của 可容忍 là "khả dung nhẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.