TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可展曲面

kězhǎnqūmiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ TRIỂN KHÚC DIỆN

可展曲面 nghĩa là mặt phát triển được.

Nghĩa của 可展曲面

kězhǎnqūmiàn

KHẢ TRIỂN KHÚC DIỆN
  1. toán Mặt phát triển được

Câu hỏi thường gặp

可展曲面 nghĩa là gì?

可展曲面 (kězhǎnqūmiàn) nghĩa là mặt phát triển được.

可展曲面 đọc thế nào?

可展曲面 đọc là kězhǎnqūmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可展曲面 là gì?

Âm Hán Việt của 可展曲面 là "khả triển khúc diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.