TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可待因

kědàiyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ ĐÃI NHÂN

可待因 nghĩa là codein.

Nghĩa của 可待因

kědàiyīn

KHẢ ĐÃI NHÂNDanh từ
  1. từ mượn Codein

Câu hỏi thường gặp

可待因 nghĩa là gì?

可待因 (kědàiyīn) nghĩa là codein.

可待因 đọc thế nào?

可待因 đọc là kědàiyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 可待因 là gì?

Âm Hán Việt của 可待因 là "khả đãi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.