TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可望

kěwàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ VỌNG

可望 nghĩa là có thể kỳ vọng, được kỳ vọng.

Nghĩa của 可望

kěwàng

KHẢ VỌNGTính từ
  1. Có thể kỳ vọng (sẽ)
  2. Được kỳ vọng (sẽ)
  3. Hy vọng (sẽ xảy ra)

Câu hỏi thường gặp

可望 nghĩa là gì?

可望 (kěwàng) nghĩa là có thể kỳ vọng, được kỳ vọng.

可望 đọc thế nào?

可望 đọc là kěwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 可望 là gì?

Âm Hán Việt của 可望 là "khả vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.