TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可歌可泣

kěgēkěqì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ CA KHẢ KHẤP

可歌可泣 nghĩa là Có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc.

Nghĩa của 可歌可泣

kěgēkěqì

KHẢ CA KHẢ KHẤPCụm từ
  1. nghĩa đen Có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc
  2. Vui và buồn
  3. Truyền cảm hứng và bi thảm

Câu hỏi thường gặp

可歌可泣 nghĩa là gì?

可歌可泣 (kěgēkěqì) nghĩa là Có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc.

可歌可泣 đọc thế nào?

可歌可泣 đọc là kěgēkěqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 可歌可泣 là gì?

Âm Hán Việt của 可歌可泣 là "khả ca khả khấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.