TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可气

kěqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 可氣

Âm Hán Việt KHẢ KHÍ

可气 nghĩa là phiền phức, gây khó chịu.

Nghĩa của 可气

kěqì

KHẢ KHÍphồn thể 可氣
  1. Phiền phức
  2. Gây khó chịu
  3. Bực bội

Câu hỏi thường gặp

可气 nghĩa là gì?

可气 (kěqì) nghĩa là phiền phức, gây khó chịu.

可气 đọc thế nào?

可气 đọc là kěqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 可气 là gì?

Âm Hán Việt của 可气 là "khả khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.