TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可疑分子

kěyífènzǐ giọng máy của trình duyệt

可疑分子 nghĩa là một kẻ tình nghi.

Nghĩa của 可疑分子

kěyífènzǐ

  1. Một kẻ tình nghi

Câu hỏi thường gặp

可疑分子 nghĩa là gì?

可疑分子 (kěyífènzǐ) nghĩa là một kẻ tình nghi.

可疑分子 đọc thế nào?

可疑分子 đọc là kěyífènzǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.