TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

可解

kějiě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHẢ GIẢI

可解 nghĩa là có thể giải quyết.

Nghĩa của 可解

kějiě

KHẢ GIẢITính từ
  1. Có thể giải quyết (tức là có thể giải)

Câu hỏi thường gặp

可解 nghĩa là gì?

可解 (kějiě) nghĩa là có thể giải quyết.

可解 đọc thế nào?

可解 đọc là kějiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 可解 là gì?

Âm Hán Việt của 可解 là "khả giải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.