TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台布

táibù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 檯布

Âm Hán Việt ĐÀI BỐ

台布 nghĩa là khăn trải bàn.

Nghĩa của 台布

táibù

ĐÀI BỐDanh từphồn thể 檯布
  1. Khăn trải bàn

Câu hỏi thường gặp

台布 nghĩa là gì?

台布 (táibù) nghĩa là khăn trải bàn.

台布 đọc thế nào?

台布 đọc là táibù (pinyin).

Âm Hán Việt của 台布 là gì?

Âm Hán Việt của 台布 là "đài bố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.