TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台式

táishì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀI THỨC

台式 nghĩa là mẫu để bàn.

Nghĩa của 台式

táishì

ĐÀI THỨC
  1. của thiết bị Mẫu để bàn
  2. của máy tính Mẫu máy tính để bàn

Từ ghép có 台式

Câu hỏi thường gặp

台式 nghĩa là gì?

台式 (táishì) nghĩa là mẫu để bàn.

台式 đọc thế nào?

台式 đọc là táishì (pinyin).

Âm Hán Việt của 台式 là gì?

Âm Hán Việt của 台式 là "đài thức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.