TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

台甫

táifǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臺甫

Âm Hán Việt ĐÀI PHỦ

台甫 nghĩa là Tên chữ.

Nghĩa của 台甫

táifǔ

ĐÀI PHỦDanh từphồn thể 臺甫
  1. Tên chữ

Câu hỏi thường gặp

台甫 nghĩa là gì?

台甫 (táifǔ) nghĩa là Tên chữ.

台甫 đọc thế nào?

台甫 đọc là táifǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 台甫 là gì?

Âm Hán Việt của 台甫 là "đài phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.