史传小说 (shǐzhuànxiǎoshuō) nghĩa là tiểu thuyết lịch sử.
史传小说 đọc thế nào?
史传小说 đọc là shǐzhuànxiǎoshuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 史传小说 là gì?
Âm Hán Việt của 史传小说 là "sử truyện tiểu thuyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.