TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史官

shǐguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỬ QUAN

史官 nghĩa là người chép sử.

Nghĩa của 史官

shǐguān

SỬ QUANDanh từ
  1. Người chép sử
  2. Quan ghi chép lịch sử
  3. Nhà sử học
  4. Sử gia

Câu hỏi thường gặp

史官 nghĩa là gì?

史官 (shǐguān) nghĩa là người chép sử.

史官 đọc thế nào?

史官 đọc là shǐguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 史官 là gì?

Âm Hán Việt của 史官 là "sử quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.