TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史籀篇

Shǐzhòupiān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỬ TRỨU THIÊN

史籀篇 nghĩa là Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆 (dàzhuàn), được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王 (Zhōu Xuānwáng) nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN.

Nghĩa của 史籀篇

Shǐzhòupiān

SỬ TRỨU THIÊNtên riêng
  1. Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆 (dàzhuàn), được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王 (Zhōu Xuānwáng) nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN

Câu hỏi thường gặp

史籀篇 nghĩa là gì?

史籀篇 (shǐzhòupiān) nghĩa là Shizhoupian, sách vỡ lòng thời kỳ đầu viết bằng đại triện 大篆 (dàzhuàn), được cho là của Chu Tuyên Vương 周宣王 (Zhōu Xuānwáng) nhưng có lẽ có niên đại khoảng năm 500 TCN.

史籀篇 đọc thế nào?

史籀篇 đọc là Shǐzhòupiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 史籀篇 là gì?

Âm Hán Việt của 史籀篇 là "sử trứu thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.