TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

史诗

shǐshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 史詩

Âm Hán Việt SỬ THI

史诗 nghĩa là Một bản anh hùng ca.

Nghĩa của 史诗

shǐshī

SỬ THIDanh từphồn thể 史詩
  1. Một bản anh hùng ca
  2. Câu chuyện thơ ca
  3. Sử thi

Từ ghép có 史诗

Câu ví dụ với 史诗

  • 我喜欢抒情诗多于史诗。 Wǒ xǐhuan shūqíngshī duōyú shǐshī.Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346924

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

史诗 nghĩa là gì?

史诗 (shǐshī) nghĩa là Một bản anh hùng ca.

史诗 đọc thế nào?

史诗 đọc là shǐshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 史诗 là gì?

Âm Hán Việt của 史诗 là "sử thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.