史诗
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 史詩
史诗 nghĩa là Một bản anh hùng ca.
Nghĩa của 史诗
shǐshī
SỬ THIDanh từphồn thể 史詩- Một bản anh hùng ca
- Câu chuyện thơ ca
- Sử thi
Từ ghép có 史诗
Câu ví dụ với 史诗
- 我喜欢抒情诗多于史诗。 Wǒ xǐhuan shūqíngshī duōyú shǐshī.Tôi thích thơ trữ tình hơn là thơ sử thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #346924
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
史诗 nghĩa là gì?
史诗 (shǐshī) nghĩa là Một bản anh hùng ca.
史诗 đọc thế nào?
史诗 đọc là shǐshī (pinyin).
Âm Hán Việt của 史诗 là gì?
Âm Hán Việt của 史诗 là "sử thi".