TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

右箭头

yòujiàntóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 右箭頭

Âm Hán Việt HỮU TIỄN ĐẦU

右箭头 nghĩa là Mũi tên chỉ sang phải.

Nghĩa của 右箭头

yòujiàntóu

HỮU TIỄN ĐẦUphồn thể 右箭頭
  1. Mũi tên chỉ sang phải

Câu hỏi thường gặp

右箭头 nghĩa là gì?

右箭头 (yòujiàntóu) nghĩa là Mũi tên chỉ sang phải.

右箭头 đọc thế nào?

右箭头 đọc là yòujiàntóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 右箭头 là gì?

Âm Hán Việt của 右箭头 là "hữu tiễn đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.