TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

右转

yòuzhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 右轉

Âm Hán Việt HỮU CHUYỂN

右转 nghĩa là rẽ phải.

Nghĩa của 右转

yòuzhuǎn

HỮU CHUYỂNĐộng từphồn thể 右轉
  1. Rẽ phải

Câu ví dụ với 右转

  • 在第一个信号灯处右转。 Rẽ phải ở chỗ đèn giao thông đầu tiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10005869
  • 你往前走,然后往右转,过了红绿灯就到了。 Đi thẳng rồi rẽ phải, đi qua đèn giao thông là đến nơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3537618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

右转 nghĩa là gì?

右转 (yòuzhuǎn) nghĩa là rẽ phải.

右转 đọc thế nào?

右转 đọc là yòuzhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 右转 là gì?

Âm Hán Việt của 右转 là "hữu chuyển".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.