TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶枕

yèzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉枕

Âm Hán Việt DIỆP CHẨM

叶枕 nghĩa là gối lá.

Nghĩa của 叶枕

yèzhěn

DIỆP CHẨMphồn thể 葉枕
  1. Gối lá

Câu hỏi thường gặp

叶枕 nghĩa là gì?

叶枕 (yèzhěn) nghĩa là gối lá.

叶枕 đọc thế nào?

叶枕 đọc là yèzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶枕 là gì?

Âm Hán Việt của 叶枕 là "diệp chẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.