TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶片

yèpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉片

Âm Hán Việt DIỆP PHIẾN

叶片 nghĩa là cánh, lá.

Nghĩa của 叶片

yèpiàn

DIỆP PHIẾNDanh từphồn thể 葉片
  1. Cánh (của cánh quạt)
  2. Lá
  3. Chỗ mỏng dẹt

Câu hỏi thường gặp

叶片 nghĩa là gì?

叶片 (yèpiàn) nghĩa là cánh, lá.

叶片 đọc thế nào?

叶片 đọc là yèpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶片 là gì?

Âm Hán Việt của 叶片 là "diệp phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.