TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叶落归根

yèluòguīgēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 葉落歸根

Âm Hán Việt DIỆP LẠC QUY CĂN

叶落归根 nghĩa là lá rụng về cội.

Nghĩa của 叶落归根

yèluòguīgēn

DIỆP LẠC QUY CĂNCụm từphồn thể 葉落歸根
  1. Lá rụng về cội (thành ngữ); mọi thứ đều có quê hương tổ tiên
  2. Cuối đời, người xa xứ mong mỏi trở về quê nhà.

Câu hỏi thường gặp

叶落归根 nghĩa là gì?

叶落归根 (yèluòguīgēn) nghĩa là lá rụng về cội.

叶落归根 đọc thế nào?

叶落归根 đọc là yèluòguīgēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 叶落归根 là gì?

Âm Hán Việt của 叶落归根 là "diệp lạc quy căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.