TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号令如山

hàolìngrúshān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號令如山

Âm Hán Việt HIỆU LỆNH NHƯ SƠN

号令如山 nghĩa là mệnh lệnh như núi.

Nghĩa của 号令如山

hàolìngrúshān

HIỆU LỆNH NHƯ SƠNphồn thể 號令如山
  1. nghĩa đen Mệnh lệnh như núi
  2. Mệnh lệnh quân sự là bất khả xâm phạm
  3. Kỷ luật nghiêm ngặt

Câu hỏi thường gặp

号令如山 nghĩa là gì?

号令如山 (hàolìngrúshān) nghĩa là mệnh lệnh như núi.

号令如山 đọc thế nào?

号令如山 đọc là hàolìngrúshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 号令如山 là gì?

Âm Hán Việt của 号令如山 là "hiệu lệnh như sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.