TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

号召

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
hàozhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 號召

Âm Hán Việt HIỆU TRIỆU

号召 nghĩa là kêu gọi.

Nghĩa của 号召

hàozhào

HIỆU TRIỆUĐộng từ, Danh từphồn thể 號召
  1. Kêu gọi

Từ ghép có 号召

Câu hỏi thường gặp

号召 nghĩa là gì?

号召 (hàozhào) nghĩa là kêu gọi.

号召 đọc thế nào?

号召 đọc là hàozhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 号召 là gì?

Âm Hán Việt của 号召 là "hiệu triệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.