司寇 nghĩa là Quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến).
Nghĩa của 司寇
sīkòu
TƯ KHẤUDanh từ, Tên riêng
Quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến)
Sīkòu
TƯ KHẤUDanh từ, Tên riêngtên riêng
Họ hai chữ Sīkòu
Câu hỏi thường gặp
司寇 nghĩa là gì?
司寇 (sīkòu, sīkòu) nghĩa là Quan tư pháp hình sự (chức quan thời Trung Quốc phong kiến).
司寇 đọc thế nào?
司寇 đọc là sīkòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 司寇 là gì?
Âm Hán Việt của 司寇 là "tư khấu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.