TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司空见惯

sīkōngjiànguàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司空見慣

司空见惯 nghĩa là chuyện thường gặp.

Nghĩa của 司空见惯

sīkōngjiànguàn

Cụm từphồn thể 司空見慣
  1. thành ngữ Chuyện thường gặp

Câu hỏi thường gặp

司空见惯 nghĩa là gì?

司空见惯 (sīkōngjiànguàn) nghĩa là chuyện thường gặp.

司空见惯 đọc thế nào?

司空见惯 đọc là sīkōngjiànguàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.