TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃不开

chībukāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃不開

Âm Hán Việt CẬT BẤT KHAI

吃不开 nghĩa là không được ưa chuộng, không hiệu quả.

Nghĩa của 吃不开

chībukāi

CẬT BẤT KHAITính từphồn thể 吃不開
  1. Không được ưa chuộng
  2. Không hiệu quả

Câu hỏi thường gặp

吃不开 nghĩa là gì?

吃不开 (chībukāi) nghĩa là không được ưa chuộng, không hiệu quả.

吃不开 đọc thế nào?

吃不开 đọc là chībukāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃不开 là gì?

Âm Hán Việt của 吃不开 là "cật bất khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.