TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃人

chīrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT NHÂN

吃人 nghĩa là bóc lột, áp bức.

Nghĩa của 吃人

chīrén

CẬT NHÂNĐộng từ
  1. Bóc lột
  2. Áp bức

Câu hỏi thường gặp

吃人 nghĩa là gì?

吃人 (chīrén) nghĩa là bóc lột, áp bức.

吃人 đọc thế nào?

吃人 đọc là chīrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃人 là gì?

Âm Hán Việt của 吃人 là "cật nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.